on that
Trạng từ: "on that" là một cụm từ cố định, mang nghĩa về điều đó, về vấn đề đó, thường được dùng để chỉ một chủ đề, sự việc hoặc nội dung vừa được đề cập đến.
The report discussed the new policy, and the committee provided comments on that.
(Báo cáo đã thảo luận về chính sách mới, và ủy ban đã đưa ra nhận xét về điều đó.)She gave a speech about climate change, and the audience asked questions on that.
(Cô ấy đã có bài phát biểu về biến đổi khí hậu, và khán giả đã đặt câu hỏi về vấn đề đó.)The teacher explained the grammar rule, and the students wrote notes on that.
(Giáo viên giải thích quy tắc ngữ pháp, và học sinh đã ghi chú về điều đó.)
"comment on that": đưa ra nhận xét về điều đó.
The journalist refused to comment on that.
(Nhà báo từ chối đưa ra nhận xét về điều đó.)"text and commentary thereon": văn bản và lời bình luận về điều đó (cách diễn đạt trang trọng, cổ điển).
The book contains the original text and commentary on that.
(Cuốn sách bao gồm văn bản gốc và lời bình luận về điều đó.)
- Thereon (trạng từ): là từ đồng nghĩa trang trọng hơn của "on that", thường dùng trong văn bản pháp lý hoặc học thuật. (Hợp đồng đã được ký, và các bên đã đồng ý về điều đó.)
About that: về điều đó (thông dụng hơn trong giao tiếp hàng ngày).
I have nothing to say about that.
(Tôi không có gì để nói về điều đó.)Regarding that: liên quan đến điều đó (trang trọng).
We need more information regarding that.
(Chúng tôi cần thêm thông tin liên quan đến điều đó.)
On that note: với ý đó, với tinh thần đó (dùng để chuyển chủ đề).
On that note, let's move to the next agenda.
(Với ý đó, chúng ta hãy chuyển sang mục tiếp theo.)On that basis: trên cơ sở đó.
The decision was made on that basis.
(Quyết định được đưa ra trên cơ sở đó.)
- That's all on that: chỉ có vậy về vấn đề đó (dùng để kết thúc một chủ đề). (Chúng ta đã thảo luận đủ rồi; chỉ có vậy về vấn đề đó thôi.)